thia thia

Học thuật
Thân thiện
thia thia

Hai con cá thia thia bơi lội giữa những cây thủy sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cảnh nhỏ, thường màu sắc sặc sỡ vây dài: "thia thia" tên gọi phổ biếnmiền Nam Việt Nam để chỉ loài cảnh thuộc họ Osphronemidae, nổi tiếng với tập tính hung dữ của đực khả năng xây tổ bọt.
    • Tên gọi khác của betta, chọi, xiêm: "thia thia" thực chất cùng một loài với betta (Betta splendens), được nuôi phổ biến để làm cảnh hoặc cho đực chọi nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy sưu tầm rất nhiều chú thia thia với đủ màu sắc. (Anh ấy sưu tầm rất nhiều chú thia thia với đủ màu sắc.)
    • Những người chơi cảnh thường chuộng thia thia vẻ đẹp dễ nuôi. (Những người chơi cảnh thường ưa thích thia thia vẻ đẹp dễ nuôi.)
    • Con thia thia đực đang xây tổ bọt để chuẩn bị đón cái. (Con thia thia đực đang xây tổ bọt để chuẩn bị đón cái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nuôi thia thia": chỉ hành động chăm sóc nhân giống loài này.

    • Việc nuôi thia thia đòi hỏi sự kiên nhẫn hiểu biết về tập tính của chúng. (Việc nuôi thia thia đòi hỏi sự kiên nhẫn hiểu biết về tập tính của chúng.)
  • "chọi thia thia": chỉ hoạt động cho hai con đực đánh nhau, một thú chơi truyền thống.

    • Trận chọi thia thia thu hút rất đông người xem cổ . (Trận cho thia thia chọi nhau thu hút rất đông người xem cổ .)
Biến thể từ liên quan
  • betta: Tên gọi quốc tế phổ biến của loài này.
  • chọi: Tên gọi phổ biếnmiền Bắc, nhấn mạnh vào tập tính chọi nhau.
  • xiêm: Một tên gọi khác, nguồn gốc từ tiếng Thái (Siamese fighting fish).
  • lia thia: Một biến thể trong cách phát âm gọi tên.
Từ đồng nghĩa
  • chọi betta: Tên gọi kết hợp.
  • đá: Tên gọi khác dựa trên hành vi.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Đẹp như thia thia: Thành ngữ so sánh vẻ đẹp rực rỡ, sặc sỡ.

    • Bộ váy ấy mới may đẹp như thia thia. (Bộ váy ấy mới may rất đẹp sặc sỡ.)
  • Hăng như thia thia chọi: von sự hung hăng, hiếu chiến.

    • Hai đứa trẻ tranh giành đồ chơi, hăng như thia thia chọi. (Hai đứa trẻ tranh giành đồ chơi, rất hung hăng hiếu chiến.)
thia thia

Hai con cá thia thia bơi lội giữa những cây thủy sinh.

  1. X. thia thia.